
| Thể tích | 2140 lít |
| Kích thước ngoài | rộng 2157 x cao 1913 x sâu 1007 mm |
| Kích thước trong | rộng 1972 x cao 1450 x sâu 750 mm |
| Số khay cung cấp | 6 |
| Số khay để tối đa | 42 |
| Khoảng nhiệt độ hoạt động | 15 (ít nhất 10°C dưới nhiệt độ môi trường) đến 60°C |
| Khoảng cài đặt nhiệt độ | 15 – 60°C |
| Độ cài đặt chính xác | 0.1°C |
| Khoảng cài đặt độ ẩm | 10 – 80% rh |
| Độ cài đặt chính xác độ ẩm: | 0.5% rh |
| Ngôn ngữ cài đặt | Đức, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Ba Lan, Czech, Hungary |
| Điều chỉnh các thông số | nhiệt độ (0C hoặc 0F), độ ẩm, chương trình thời gian, múi giờ |
| Thời gian cài đặt | bộ đếm ngược thời gian cài đặt có thể điều chỉnh từ 1 phút đến 99 ngày |
| Chức năng setpointWAIT | thời gian được kích hoạt khi nhiệt độ đạt đến nhiệt độ cài đặt |
| Hiệu chuẩn | có thể lựa chọn tự do 3 điểm cho mỗi giá trị nhiệt độ và độ ẩm |
| Kết nối | Internet, LAN, USB |
| Kiểm soát nhiệt độ | giám sát quá nhiệt và dưới nhiệt độ cài đặt bằng TWW, cấp bảo vệ class 3.3 hoặc điều chỉnh bộ giới hạn nhiệt độ TWB cấp bảo vệ class 2 được lựa chọn trên màn hình. |
| Cảnh báo | hình ảnh và âm thanh |
| Cửa tủ | cửa bằng thép không gỉ với phần bằng thủy tinh, tấm kính bên trong được gia nhiệt toàn bộ, cho phép quan sát toàn bộ bên trong tủ, cửa ba cánh |
| Nguồn điện | 230 V, 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | khoảng 3500 W |
| Nhiệt độ môi trường | 16 – 40°C |
| Độ ẩm | tối đa 70% rh, không ngưng tụ |
Phụ kiện kèm theo:
+ Giấy chứng nhận hiệu chuẩn tại 25°C/40% rh và 40°C/75% rh (Memmert cung cấp)
+ Khay lưới bằng thép không gỉ, 6 cái
+ Thùng đựng nước bao gồm ống nối
+ Hướng dẫn sử dụng
Hotline: 0902689949