
| Thể tích | 1360 lít |
| Kích thước trong | rộng 1250 x cao 1450 x sâu 750 mm |
| Kích thước ngoài | rộng 1435 x cao 1913 x sâu 1007 mm |
| Số khay cung cấp | 4 |
| Số khay để tối đa | 28 |
| Khoảng nhiệt độ hoạt động | 15 (ít nhất 100C dưới nhiệt độ môi trường) đến 60°C |
| Khoảng cài đặt nhiệt độ | 15 – 60°C |
| Độ cài đặt chính xác | 0.1°C |
| Khoảng cài đặt độ ẩm | 10 – 80% rh |
| Độ cài đặt chính xác độ ẩm | 0.5% rh |
| Bảng điều khiển ControlCOCKPIT | hai màn hình hiển thị. Bộ điều khiển vi xử lý PID đa chức năng với hai màn hình màu TFT độ phân giải cao |
| Ngôn ngữ cài đặt | Đức, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Ba Lan, Czech, Hungary |
| Điều chỉnh các thông số | nhiệt độ (0C hoặc 0F), độ ẩm, chương trình thời gian, múi giờ |
| Thời gian cài đặt | bộ đếm ngược thời gian cài đặt có thể điều chỉnh từ 1 phút đến 99 ngày |
| Hiệu chuẩn | có thể lựa chọn tự do 3 điểm cho mỗi giá trị nhiệt độ và độ ẩm |
| Kết nối | Ethernet LAN, USB |
| Cảnh báo | hình ảnh và âm thanh |
| Cửa tủ | cửa bằng thép không gỉ với phần bằng thủy tinh, tấm kính bên trong được gia nhiệt toàn bộ, cho phép quan sát toàn bộ bên trong tủ, cửa hai cánh |
| Nguồn điện | 230 V, 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | khoảng 3100 W |
| Nhiệt độ môi trường | 16 – 40°C |
| Độ ẩm | tối đa 70% rh, không ngưng tụ |
Phụ kiện kèm theo:
+ Giấy chứng nhận hiệu chuẩn tại 25°C/40% rh và 40°C/75% rh (Memmert cung cấp)
+ Khay lưới bằng thép không gỉ, 4 cái
+ Thùng đựng nước bao gồm dây nối
+ Hướng dẫn sử dụng
Hotline: 0902689949