
| Thể tích | 29 lít |
| Kích thước trong | rộng 385 x cao 305 x sâu 250 mm |
| Kích thước ngoài | rộng 550 x cao 607 x sâu 400 mm |
| Số khay nhiệt tối đa | 1 |
| Số khay nhiệt tối đa (thêm module premium) | 2 |
| Khoảng nhiệt độ làm việc | tối thiểu 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 200°C |
| Độ chính xác cài đặt | 0.1°C cho giá trị cài đặt và giá trị thực |
| Độ thay đổi nhiệt theo thời gian (theo tiêu chuẩn DIN 12880:2007-05) | ≤ ± 0.3 K |
| Độ đồng nhất nhiệt (bề mặt) tại 160°C/20 mbar | ≤ ± 2 K |
| Khoảng áp suất chân không | 5 – 1100 mbar |
| Mức chân không cuối cùng cho phép | 0.01 mbar |
| Mức rò rỉ tối đa | 0.01 bar/giờ |
| Kiểm soát bơm | kiểm soát tốc độ, quy trình làm sạch tối ưu cho màng bơm cũng như tín hiệu để bật/tắt bơm. |
| Kết nối | kết nối chân không với mặt bích nhỏ DN16 và khí vào với mặt bích DN16 |
| Cài đặt các thông số | nhiệt độ (°C hay °F), áp suất (chân không), chương trình thời gian, múi giờ |
| Ngôn ngữ cài đặt | Đức, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Ba Lan, Czech, Hungary, Ý |
| Bảng điều khiển ControlCOCKPIT | TwinDISPLAY. Bảng điều khiển bằng vi xử lý PID đa chức năng với hai màn hình màu TFT có độ nét cao. |
| Giao tiếp | Ethernet LAN, USB |
| Khay nhiệt | 2 điểm kết nối cho khay nhiệt nằm mặt lưng của tủ |
| Vật liệu | bên trong bằng thép không gỉ hàn kín đặc biệt chống ăn mòn, vật liệu 1.4404 |
| Nhiệt độ môi trường | 5 – 40°C |
| Độ ẩm | tối đa 80% RH, không ngưng tụ |
| Nguồn điện | 230 V, 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | khoảng 820 W |
Phụ kiện kèm theo:
+ Bơm chân không PMP
+ Giấy chứng nhận hiệu chuẩn tại 160°C ở áp suất 20 mbar cho mỗi khay nhiệt (Memmert cung cấp)
+ Khay nhiệt bằng nhôm vật liệu 3.3547 (theo tiêu chuẩn ASTM B209) có vùng gia nhiệt lớn, 1 cái
+ Hướng dẫn sử dụng
Hotline: 0902689949