
| Thể tích |
10 lít |
|
Kích thước bên trong |
(LxWxH) 350 x 210 x 140 mm |
| Kích thước bên ngoài | (LxWxH) 578 x 356 x 238 mm |
| Khả năng chứa nước | Thấp nhất 97mm và cao nhất 120 mm |
| Nhiệt độ để bể Memmert hoạt động | nhiệt độ môi trường +5oC cho tới 95oC |
| Nhiệt độ biến thiên | ± 0.1oC |
| Độ phân bố nhiệt | ± 0.25oC |
| Độ phân giải nhiệt | 0.1oC |
| Hiển thị màn hình bằng đèn LED | hiện các thông số nhiệt độ cài đặt, nhiệt độ thực tế và thời gian |
| Cài đặt thời gian cài đặt | 1 giờ đến 99,59 giờ cho 3 chế độ hoạt động liên tục, chế độ chờ và chế độ giữ nhiệt |
| Thời gian cài đặt | 1 phút |
| Bể chứa bộ giới hạn nhiệt độ | Trong trường hợp gặp sự cố bể tự động ngắt gia nhiệt khi nhiệt độ tối đa bể vượt quá 30oC, tự động ngắt khi nhiệt độ thực tế lớn hơn nhiệt độ cài đặt 10oC |
| Bên trong bể và bên ngoài | bằng thép không gỉ, dễ dàng vệ sinh, chống ăn mòn |
| Nguồn điện sử dụng | 230V, 50/60Hz, 1200W |
Nắp: bộ vòng đồng tâm
Nắp: dạng tháp cho phép hơi thoát ra và ngưng tụ